Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advantage”

1.459 câu thật có từ advantage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advantage nghĩa là lợi thế. advantage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having a superior or more favorable position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advantage

Danh sách câu dẫn chứng (1.459 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng advantage nằm ở trang từ điển: advantage đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advantage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advantage trong kho câu?
Kho câu có 1.459 câu có từ advantage hoặc các dạng của từ, trích từ 1.051 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advantage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advantage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 437 câu, rồi Bậc B2 với 295 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.