Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advantage”

1.318 câu thật có từ advantage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advantage nghĩa là lợi thế. advantage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having a superior or more favorable position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advantage

Danh sách câu dẫn chứng (108 câu)

Từ hay đi cùng advantage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taking advantage3.799 lần
take advantage7.432 lần
took advantage3.774 lần
unfair advantage535 lần
taken advantage1.804 lần
immense advantage456 lần
best advantage1.568 lần
great advantage3.711 lần
greatest advantage509 lần
personal advantage508 lần
worldly advantage308 lần
greater advantage547 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advantage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advantage trong kho câu?
Kho câu có 1.318 câu có từ advantage hoặc các dạng của từ, trích từ 1.005 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advantage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advantage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 394 câu, rồi Bậc B2 với 273 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advantage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advantage: Câu phủ định (155 câu), can và could (131 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (108 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.