vend
động từ- vended
- vending
- vends
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
vend nghĩa là bán hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vend là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sell or offer for sale from place to place.
Các nét nghĩa của từ vend
- 1
động từ
sell or offer for sale from place to place
bán hoặc chào bán từ nơi này sang nơi khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa peddle · monger · huckster · hawk · pitch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
vend miaire119 lần trong kho sách
vend ans115 lần trong kho sách
vend machines78 lần trong kho sách
la vend526 lần trong kho sách
petite vend16 lần trong kho sách
vend me's9 lần trong kho sách
vend an's6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về vend
vend nghĩa là gì?
vend nghĩa là bán hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). vend là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sell or offer for sale from place to place.
vend dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ vend có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
vend được dùng trong câu như thế nào?
“Rosalie became in my eyes the most interesting being in Vendôme. (Honoré de Balzac, La Grande Breteche. Nguồn: Project Gutenberg #1710.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vend, mã đối chiếu EV-4794471C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng