statistical
tính từ- statisticals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
statistical nghĩa là thống kê (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
statistical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to statistics.
Các nét nghĩa của từ statistical
- 1
tính từ
of or relating to statistics
của hoặc liên quan đến thống kêdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
statistical manual169 lần trong kho sách
statistical mechanics118 lần trong kho sách
metropolitan statistical98 lần trong kho sách
statistical analysis253 lần trong kho sách
statistical analyses51 lần trong kho sách
statistical thermodynamics40 lần trong kho sách
statistical significance115 lần trong kho sách
micropolitan statistical24 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về statistical
statistical nghĩa là gì?
statistical nghĩa là thống kê (bản dịch máy, chưa biên tập). statistical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to statistics.
statistical dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ statistical có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
statistical được dùng trong câu như thế nào?
The company intends to reanalyze the data to see if these two deaths are of statistical significance to the drug's risk. («Two deaths unreported in Natrecor study», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=29784 (bản sửa đổi 4827970).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/statistical, mã đối chiếu EV-A64C4DC8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng