capability
danh từB2- capabilities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
capability nghĩa là khả năng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
capability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being capable -- physically or intellectually or legally.
Các nét nghĩa của từ capability
- 1
danh từB2
the quality of being capable -- physically or intellectually or legally
chất lượng của khả năng - về thể chất hoặc trí tuệ hoặc pháp lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa capablenessTrái nghĩa incapability
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
technological capability28 lần trong kho sách
technical capability37 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the susceptibility of something to a particular treatment
sự nhạy cảm của một cái gì đó với một phương pháp điều trị cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa capacity
- 3
danh từB2
an aptitude that may be developed
một năng khiếu có thể được phát triểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa capableness · potentialityTrái nghĩa incapability
Câu hỏi thường gặp về capability
capability nghĩa là gì?
capability nghĩa là khả năng (bản dịch máy, chưa biên tập). capability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being capable -- physically or intellectually or legally.
capability dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ capability có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
capability được dùng trong câu như thế nào?
Part of the manager’s task in designing a plan is to coordinate various ideas with a firm’s resources and capabilities and its time constraints (see ). («Planning Firm Actions to Implement Strategies», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/capability, mã đối chiếu EV-0AF9A771. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng