Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mechanic

danh từB1
US/məˈkænɪk/
mechanics

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

mechanic nghĩa là thợ cơ khí (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mechanic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman skilled in operating machine tools.

Các nét nghĩa của từ mechanic

  1. 1

    danh từB1

    a craftsman skilled in operating machine tools

    một thợ thủ công có tay nghề cao trong việc vận hành máy công cụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa machinist · shop mechanic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • quantum mechanic883 lần trong kho sách

    • classical mechanic218 lần trong kho sách

    • statistical mechanic119 lần trong kho sách

    • mechanic institute141 lần trong kho sách

    • newtonian mechanic47 lần trong kho sách

    • fluid mechanic87 lần trong kho sách

    • mechanic institutes44 lần trong kho sách

    • continuum mechanic36 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    someone whose occupation is repairing and maintaining automobiles

    Đồng nghĩa automobile mechanic · auto-mechanic · car-mechanic · grease monkey

Câu hỏi thường gặp về mechanic

mechanic nghĩa là gì?

mechanic nghĩa là thợ cơ khí (bản dịch máy, chưa biên tập). mechanic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a craftsman skilled in operating machine tools.

mechanic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mechanic có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mechanic được dùng trong câu như thế nào?

He was eventually promoted, acting as a mechanic for the sack counting machines based upon his proficiency in working with tattoo machines. («Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 3/John L. Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240217 (bản sửa đổi 2142509).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mechanic, mã đối chiếu EV-B416B919. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mechanic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mechanic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was eventually promoted, acting as a mechanic for the sack counting machines based upon his proficiency in working with tattoo machines.

Cuối cùng anh ta đã được thăng chức, làm thợ cơ khí cho máy đếm bao dựa trên trình độ làm việc với máy xăm của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 3/John L. Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240217 (bản sửa đổi 2142509). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The mechanics obtained instant employment, and the girls who were old enough to work, procured situations as servants in the city.
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Men of business and mechanics in the land, they know that one who ever defended their interests is gone, and who shall take his place?

Những người kinh doanh và cơ khí trên đất liền, họ biết rằng người từng bảo vệ quyền lợi của họ đã ra đi, và ai sẽ thay thế người đó?dịch máy, chưa biên tập

Mary H. Eastman, Aunt Phillis's Cabin; Or, Southern Life As It Is. Nguồn: Project Gutenberg #16741. · Nguyên văn tiếng Anh
We now anchored at Accra to engage our black mechanics, for which the place is noted.
Mary Henrietta Kingsley, West African studies. Nguồn: Project Gutenberg #38870. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
For the rest, some of the mechanic rules of unity are observed, and others are neglected.

Đối với phần còn lại, một số quy tắc cơ học của sự thống nhất được tuân thủ và những quy tắc khác bị bỏ qua.dịch máy, chưa biên tập

John Dryden, The works of John Dryden, now first collected in eighteen volumes. Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #47679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Beneath them are displayed the tools of the seaman’s trade long ere steam made of him a paint-swabber and mechanic.

Bên dưới chúng trưng bày các công cụ buôn bán của người thủy thủ từ lâu đã được anh ta chế tạo thành thợ quét sơn và thợ cơ khí.dịch máy, chưa biên tập

Ralph Delahaye Paine, The ships and sailors of old Salem. Nguồn: Project Gutenberg #73759. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Since classical mechanics is just like geometrical optics, there should be an analog to Fermat's principle, that light takes the quickest path, and there is.
«General Mechanics/Alternate Formulations of Newton's Laws», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9490 (bản sửa đổi 4415143). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Quantum mechanics began with the discovery that energy is delivered in these packets whose size is related to the color or frequency of the light.

Cơ học lượng tử bắt đầu với việc khám phá ra rằng năng lượng được phân phối trong những gói có kích thước liên quan đến màu sắc hoặc tần số của ánh sáng.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Theoretical Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19119 (bản sửa đổi 4664098). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Conclusion: the statistical predictions of quantum mechanics cannot be explained with the help of instruction sets.

Kết luận: các dự đoán thống kê của cơ học lượng tử không thể giải thích được bằng sự trợ giúp của các tập lệnh.dịch máy, chưa biên tập

«This Quantum World/Bell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106291 (bản sửa đổi 3826681). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Zelda offers the player no additional game mechanics and only acts as a damsel for the player's persona, Link, to rescue.

Zelda không cung cấp cho người chơi cơ chế trò chơi bổ sung nào và chỉ đóng vai trò như một thiếu nữ để nhân vật của người chơi, Link, giải cứu.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Portrayal of Women in Video Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260002 (bản sửa đổi 3783543). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the Glasgow and West Scotland Technical College, he also went through a course of mechanics, steam and electrical engineering.

Tại trường Cao đẳng Kỹ thuật Glasgow và Tây Scotland, ông cũng đã học qua một khóa học về cơ khí, hơi nước và kỹ thuật điện.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408899 (bản sửa đổi 4094549). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Open World games blur the line between a subgenre, a design choice, and a game mechanic.

Trò chơi Thế giới mở làm mờ ranh giới giữa một thể loại phụ, lựa chọn thiết kế và cơ chế trò chơi.dịch máy, chưa biên tập

«History of video games/2000-2009», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420264 (bản sửa đổi 4608591). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0