velocity
danh từ- velocities
velocity nghĩa là vận tốc.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
distance travelled per unit time
→quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
Đồng nghĩa:speedCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)velocity selector409 lần trong kho sáchangular velocity266 lần trong kho sáchinitial velocity252 lần trong kho sáchdrift velocity167 lần trong kho sáchexhaust velocity89 lần trong kho sáchradial velocity68 lần trong kho sáchfinal velocity230 lần trong kho sáchvelocity vector67 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa velocity và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
What must the velocity of the electron beam be to transverse the crossed fields undeflected ?At the perigee the velocity of translation is greater, and the moon shows a certain portion of her western border.“I have also verified the times and distances and velocities myself, and have been unable to find the slightest error.“Tôi cũng đã tự mình xác minh thời gian, khoảng cách và vận tốc và không thể tìm ra sai sót nhỏ nhất.
By the velocity of the ball, the mere force of the air, Quentin was knocked down, breathless and panting.Greek style mills are the older and simpler of the two designs, but only operate well with high water velocities and with small diameter millstones.Hai kiểu máy nghiền kiểu Hy Lạp là kiểu thiết kế cũ hơn và đơn giản hơn, nhưng chỉ hoạt động tốt với vận tốc nước cao và với cối xay có đường kính nhỏ.
The motion of a point particle is fully described using three terms - position, velocity, and acceleration.Chuyển động của một chất điểm được mô tả đầy đủ bằng ba thuật ngữ - vị trí, vận tốc và gia tốc.
In particular, it should not depend on the observers velocity, else it would violate the principle of relativity.Đặc biệt, nó không nên phụ thuộc vào vận tốc của người quan sát, nếu không nó sẽ vi phạm nguyên lý tương đối.
Like plasma engines, the energy required rises as the square of exhaust velocity.The table below summarises the relativistic addition of velocities in the various directions in space.Bảng dưới đây tóm tắt phép cộng tương đối tính của vận tốc theo các hướng khác nhau trong không gian.
This means that the speed of light is the maximum velocity in any frame of reference.Điều này có nghĩa là tốc độ ánh sáng là vận tốc tối đa trong bất kỳ hệ quy chiếu nào.
The very high velocities lead to extreme heating of vehicle parts.Vận tốc rất cao dẫn đến nhiệt độ cực cao của các bộ phận của xe.
Techniques involving phase accumulation (known as phase contrast angiography) can also be used to generate flow velocity maps easily and accurately.Các kỹ thuật liên quan đến tích lũy pha (được gọi là chụp động mạch tương phản pha) cũng có thể được sử dụng để tạo bản đồ vận tốc dòng chảy một cách dễ dàng và chính xác.
Câu hỏi thường gặp về velocity (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. velocity nghĩa là gì trong tiếng Việt?
velocity có nghĩa chính là: quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian. Định nghĩa tiếng Anh: "distance travelled per unit time".
2. velocity thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
velocity là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của velocity theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), velocity được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /vəˈlɑsəti/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. velocity thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ velocity được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của velocity gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của velocity gồm: velocities.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với velocity là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: velocity selector, angular velocity, initial velocity, drift velocity, exhaust velocity.
7. velocity có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: speed. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến velocity?
Từ velocity xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với velocity đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "What must the velocity of the electron beam be to transverse the crossed fields undeflected ?". Câu văn minh họa cách dùng velocity làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng velocity?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.