Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teacher”

1.842 câu thật có từ teacher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teacher nghĩa là giáo viên. teacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is teaching. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teacher

Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)

Từ hay đi cùng teacher

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
assistant teacher679 lần
school teacher1.599 lần
teacher education393 lần
music teacher526 lần
pupil teacher222 lần
teacher training265 lần
student teacher229 lần
classroom teacher140 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teacher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teacher trong kho câu?
Kho câu có 1.842 câu có từ teacher hoặc các dạng của từ, trích từ 1.233 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teacher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teacher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 516 câu, rồi Bậc C1 với 404 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teacher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teacher: Câu phủ định (186 câu), can và could (186 câu), Quá khứ đơn (126 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.