scenario
danh từC1- scenarios
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
scenario nghĩa là kịch bản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scenario là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an outline or synopsis of a play (or, by extension, of a literary work).
Các nét nghĩa của từ scenario
- 1
danh từC1
an outline or synopsis of a play (or, by extension, of a literary work)
bản phác thảo hoặc bản tóm tắt của một vở kịch (hoặc nói rộng hơn là của một tác phẩm văn học)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
hypothetical scenario15 lần trong kho sách
trainz scenario11 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a setting for a work of art or literature
bối cảnh cho một tác phẩm nghệ thuật hoặc văn họcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
a postulated sequence of possible events
một chuỗi các sự kiện có thể xảy radịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về scenario
scenario nghĩa là gì?
scenario nghĩa là kịch bản (bản dịch máy, chưa biên tập). scenario là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an outline or synopsis of a play (or, by extension, of a literary work).
scenario dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ scenario có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
scenario được dùng trong câu như thế nào?
He has, despite his desire to avoid the lime-light, learned to make choices from within that pre-determined scenario. («Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83353 (bản sửa đổi 4292794).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scenario, mã đối chiếu EV-497EC103. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng