syntactic
tính từ- syntactics
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
syntactic nghĩa là cú pháp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
syntactic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or conforming to the rules of syntax.
Các nét nghĩa của từ syntactic
- 1
tính từ
of or relating to or conforming to the rules of syntax
của, liên quan đến hoặc tuân thủ các quy tắc cú phápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa syntactical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
syntactic processing51 lần trong kho sách
syntactic violations11 lần trong kho sách
syntactic ambiguity9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về syntactic
syntactic nghĩa là gì?
syntactic nghĩa là cú pháp (bản dịch máy, chưa biên tập). syntactic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or conforming to the rules of syntax.
syntactic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ syntactic có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
syntactic được dùng trong câu như thế nào?
A clitic can be attached to independent words by syntactic rules. («Psycholinguistics/Morphology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105162 (bản sửa đổi 2593185).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/syntactic, mã đối chiếu EV-7F31D065. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng