Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sustain”

417 câu thật có từ sustain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sustain nghĩa là duy trì. sustain là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lengthen or extend in duration or space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sustain

Danh sách câu dẫn chứng (51 câu)

Từ hay đi cùng sustain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sustain winds146 lần
losses sustain91 lần
injuries sustain90 lần
sustain a siege97 lần
capable of sustain158 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sustain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sustain trong kho câu?
Kho câu có 417 câu có từ sustain hoặc các dạng của từ, trích từ 339 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sustain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sustain gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 173 câu, rồi Bậc C1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sustain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sustain: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.