Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 217

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “give up or agree to forgo to the power or possession of another”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Personal identity in Jamaica is also shaped by traditional markers such as birth certificates, passports, and _____ identification.

Đang tải đề...