dishonest
tính từA2dishonest nghĩa là không trung thực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dishonest là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: deceptive or fraudulent.
Các nét nghĩa của từ dishonest
- 1
tính từA2
deceptive or fraudulent
lừa đảo hoặc lừa đảodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dishonorableTrái nghĩa honest
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
dishonest practices43 lần trong kho sách
dishonest graft11 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
capable of being corrupted
có khả năng bị hỏngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa corruptible · bribable · purchasable · venal
Câu hỏi thường gặp về dishonest
dishonest nghĩa là gì?
dishonest nghĩa là không trung thực (bản dịch máy, chưa biên tập). dishonest là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: deceptive or fraudulent.
dishonest được dùng trong câu như thế nào?
Mean is much too weak a word; it is downright dishonest, and what is much worse, cowardly. (R. D. Blackmore, Springhaven: A Tale of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #7435.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dishonest, mã đối chiếu EV-7CBBB041. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng