Câu tiếng Anh có từ “sustain”
410 câu thật có từ sustain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sustain nghĩa là duy trì. sustain là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lengthen or extend in duration or space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sustain
Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)
Từ hay đi cùng sustain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sustain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sustain trong kho câu?
- Kho câu có 410 câu có từ sustain hoặc các dạng của từ, trích từ 337 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sustain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sustain gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 169 câu, rồi Bậc C1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.