Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sustain”

417 câu thật có từ sustain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sustain nghĩa là duy trì. sustain là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lengthen or extend in duration or space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sustain

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Researchers are now focusing on ways to sustain students' motivation throughout their school experience.

    Từ trong câu: sustain, researcher, now, focus, way, student, motivation, throughout

    «Cognition and Instruction/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365252 (bản sửa đổi 4581892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How knowledge management can help sustaining knowledge within a small size department with minimum resources?

    Từ trong câu: sustain, knowledge, management, help, small, size, department, minimum

    «Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Cases in a University General Education Department», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277108 (bản sửa đổi 4660714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Relatively high pay is necessary to sustain performance on certain low-skill jobs.

    Từ trong câu: sustain, relatively, high, pay, necessary, performance, certain, low

    «Content Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The successful invented airplane was recognized as the first sustained and controlled heavier-than-air powered flight.

    Từ trong câu: sustain, successful, invent, airplane, recognize, first, control, heavy

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Air Transport Mode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397842 (bản sửa đổi 4532950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The left wing after doing good service and sustaining a loss equal to the first line retired.

    Từ trong câu: sustain, retire, retired, leave, wing, do, good, service

    William Francis Patrick Napier, History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 6. Nguồn: Project Gutenberg #69964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every year dozens of people sustain injuries due to careless handling of fireworks or fires.

    Từ trong câu: dozen, sustain, every, year, people, injury, due, careless

    «In pictures: UK celebrates Bonfire night», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84520 (bản sửa đổi 4819804). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Organisms, however, cannot be totally passive within a chain of events and still sustain life.

    Từ trong câu: totally, organism, however, can, passive, chain, event, still

    «Ecology/Environmental Response», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22993 (bản sửa đổi 4647949). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hopeful students generally maintain a positive attitude towards their work, which helps sustain motivation and encourages productive behaviours.

    Từ trong câu: hopeful, student, generally, maintain, positive, attitude, toward, work

    «Motivation and emotion/Book/2018/Hope and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226533 (bản sửa đổi 2747397). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sustain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sustain winds146 lần
losses sustain91 lần
injuries sustain90 lần
sustain a siege97 lần
capable of sustain158 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sustain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sustain trong kho câu?
Kho câu có 417 câu có từ sustain hoặc các dạng của từ, trích từ 339 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sustain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sustain gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 173 câu, rồi Bậc C1 với 147 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sustain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sustain: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.