Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “superior”

621 câu thật có từ superior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: superior nghĩa là cấp trên. superior là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of high or superior quality or performance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ superior

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng superior

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lake superior1.668 lần
superior officer1.221 lần
vastly superior382 lần
superior numbers659 lần
infinitely superior375 lần
superior force954 lần
superior officers560 lần
superior wisdom365 lần
superior intelligence358 lần
greatly superior446 lần
superior quality317 lần
superior knowledge606 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ superior

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superior trong kho câu?
Kho câu có 621 câu có từ superior hoặc các dạng của từ, trích từ 461 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ superior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superior gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 197 câu, rồi Bậc B1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superior?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superior: Câu phủ định (82 câu), Quá khứ đơn (71 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.