talkative
tính từB1talkative nghĩa là lắm lời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
talkative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of trivial conversation.
Các nét nghĩa của từ talkative
- 1
tính từB1
full of trivial conversation
đầy những cuộc trò chuyện tầm thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chatty · gabby · garrulous · loquacious · talky
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
talkative mood71 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
unwisely talking too much
nói quá nhiều một cách thiếu khôn ngoandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bigmouthed · blabbermouthed · blabby
- 3
tính từB1
friendly and open and willing to talk
thân thiện, cởi mở và sẵn sàng nói chuyệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa expansive
Câu hỏi thường gặp về talkative
talkative nghĩa là gì?
talkative nghĩa là lắm lời (bản dịch máy, chưa biên tập). talkative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of trivial conversation.
talkative được dùng trong câu như thế nào?
Hamish was more gay and talkative than usual--Arthur was silent as the grave. (Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/talkative, mã đối chiếu EV-ED5E0EBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng