Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sweetheart

danh từA2
US/ˈswitˌhɑɹt/
sweethearts

sweetheart nghĩa là người yêu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sweetheart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person loved by another person.

Các nét nghĩa của từ sweetheart

  1. 1

    danh từA2

    a person loved by another person

    một người được yêu bởi một người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sweetie · steady · truelove

  2. 2

    danh từA2

    any well-liked individual

    bất kỳ cá nhân được yêu thích nàodịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    a very attractive or seductive looking woman

    một người phụ nữ trông rất hấp dẫn hoặc quyến rũdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa smasher · stunner · knockout · beauty · ravisher · peach

Câu hỏi thường gặp về sweetheart

sweetheart nghĩa là gì?

sweetheart nghĩa là người yêu (bản dịch máy, chưa biên tập). sweetheart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person loved by another person.

sweetheart được dùng trong câu như thế nào?

“And she has for a sweetheart a pupil of mine, the boy I had the quarrel with.” (José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sweetheart, mã đối chiếu EV-AB2C5C97. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sweetheart” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sweetheart và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“And she has for a sweetheart a pupil of mine, the boy I had the quarrel with.”

“Và cô ấy có một người yêu là học trò của tôi, cậu bé mà tôi đã cãi nhau.”dịch máy, chưa biên tập

José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"It is well said, sweetheart, and as much as I could ask," said my dear Lady.
Lucy Ellen Guernsey, Lady Betty's governess. Nguồn: Project Gutenberg #76918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Good night, sweetheart, and give my respects to the cubs.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Volume 3 (1876-1885). Nguồn: Project Gutenberg #3195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He never came across a young girl, a good and beautiful creature, in his reading, without immediately identifying her with his sweetheart.

Anh ta chưa bao giờ bắt gặp một cô gái trẻ, một sinh vật tốt và xinh đẹp, trong bài đọc của mình mà không xác định ngay cô ấy là người yêu của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Fortune of the Rougons. Nguồn: Project Gutenberg #5135. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The leadsman and his sweetheart were sitting on a balcony in the company of the other great men.
August Strindberg, In Midsummer Days, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #6694. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“But, my sweetheart, it is precisely what cannot be told that I want to know.

“Nhưng em yêu, đó chính là điều không thể nói ra mà anh muốn biết.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Thirteen. Nguồn: Project Gutenberg #7416. · Bản dịch tiếng Anh
"The school festival will be over to-morrow, sweetheart, and the next day they will all be gone.
Maria Thompson Daviess, The Heart's Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #18756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He seemed in no wise disconcerted at finding his sweetheart and Lord Mallow seated side by side, alone, in that romantic and solitary spot.
M. E. Braddon, Vixen, Volume III.. Nguồn: Project Gutenberg #26238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You see, sir, Laura Bentley and Belle Meade are the two girl sweethearts that waited for us until we got settled in the service.
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys as Lieutenants; or, Serving Old Glory as Line Officers. Nguồn: Project Gutenberg #26381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A sweetheart-sparrow sang a few plaintive bars among the alders.
Theodore Roosevelt, A Book-Lover's Holidays in the Open. Nguồn: Project Gutenberg #34135. · Nguyên văn tiếng Anh
The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.

Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.dịch máy, chưa biên tập

Stanley Waterloo, The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #37509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Away he goes up to windward, holding on by everything, to look over the bulwarks behind his sweetheart, givin' me a glance over his shoulder.
George Cupples, The Green Hand: Adventures of a Naval Lieutenant. Nguồn: Project Gutenberg #46475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB