sweetheart
danh từA2- sweethearts
sweetheart nghĩa là người yêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sweetheart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person loved by another person.
Các nét nghĩa của từ sweetheart
- 1
danh từA2
a person loved by another person
một người được yêu bởi một người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sweetie · steady · truelove
- 2
danh từA2
any well-liked individual
bất kỳ cá nhân được yêu thích nàodịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a very attractive or seductive looking woman
một người phụ nữ trông rất hấp dẫn hoặc quyến rũdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa smasher · stunner · knockout · beauty · ravisher · peach
Câu hỏi thường gặp về sweetheart
sweetheart nghĩa là gì?
sweetheart nghĩa là người yêu (bản dịch máy, chưa biên tập). sweetheart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person loved by another person.
sweetheart được dùng trong câu như thế nào?
“And she has for a sweetheart a pupil of mine, the boy I had the quarrel with.” (José Rizal, The Reign of Greed. Nguồn: Project Gutenberg #10676.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sweetheart, mã đối chiếu EV-AB2C5C97. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng