Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 199

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. "They rested that night, but were on the march soon after _____.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a structure that provides privacy and protection from danger”

Đang tải đề...