Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strange”

2.174 câu thật có từ strange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strange nghĩa là kỳ lạ. strange là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being definitely out of the ordinary and unexpected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strange

Danh sách câu dẫn chứng (2.174 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng strange nằm ở trang từ điển: strange đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strange

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strange trong kho câu?
Kho câu có 2.174 câu có từ strange hoặc các dạng của từ, trích từ 1.045 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strange gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 709 câu, rồi Bậc B2 với 371 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.