Câu tiếng Anh có từ “strange”
2.043 câu thật có từ strange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strange nghĩa là kỳ lạ. strange là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being definitely out of the ordinary and unexpected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strange
Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)
How strange, said Agathon; then you must call him again, and keep calling him.
Từ trong câu: strange, call, again, keep
428? BCE-348? BCE Plato, Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1600. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Strange rooms and strange streets and faces, how sick at heart they made one!
Từ trong câu: strange, room, street, face, sick, heart, make
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“To stay! tell me the meaning of this strange talk, and I will.
Từ trong câu: strange, meaning, stay, tell, mean, talk
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When she meets Aang and his friends she thinks they are strange.
Từ trong câu: strange, meet, friend, think
«Avatar: The Last Airbender», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64611 (bản sửa đổi 11013752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It might be a good idea to practice believing in strange things.
Từ trong câu: strange, good, idea, practice, believe, thing
«Intelligence Intensification/Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7234 (bản sửa đổi 4660588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There will be another strange hand called a Floormaster in this room.
Từ trong câu: strange, another, hand, call, room
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Forest Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432717 (bản sửa đổi 4300704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After something very strange happens, Doremi's friends begin to ask questions.
Từ trong câu: strange, something, happen, friend, begin, ask, question
«Ojamajo Doremi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33659 (bản sửa đổi 10929027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And what is this which is so strange in his case?
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the conversation with it, ????? will wake up in strange bed.
Từ trong câu: strange, wake, bed, conversation, up
«Final Fantasy VI/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426004 (bản sửa đổi 4660134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As a week goes by, strange things begin to happen.
Từ trong câu: strange, week, go, thing, begin, happen
«Kingdom Hearts II», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46905 (bản sửa đổi 10636898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A strange little man named Drosselmeyer comes into the room.
Từ trong câu: strange, little, man, name, come, room
«The Nutcracker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76233 (bản sửa đổi 11013144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would have been strange if I had not gone.”
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
School is a strange and new place for a child.
Từ trong câu: strange, school, new, place, child
«Children's Authors/Eric Carle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266443 (bản sửa đổi 2305052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Together, they work to find answers to strange cases.
Từ trong câu: strange, together, work, find, answer, case
«The X-Files», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19138 (bản sửa đổi 10621879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is also a very strange, old Episcopal chair.
Từ trong câu: strange, chair, old
«Hereford Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261132 (bản sửa đổi 10837292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Something strange: Ema found something strange under the sofa.
Từ trong câu: strange, sofa, something, find
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Serenade/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433872 (bản sửa đổi 3926998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was really strange, come to think of it.
Từ trong câu: strange, really, come, think
«Science Fiction Challenge/No Working Title», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=45443 (bản sửa đổi 1383347). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Do you know what strange thing is happening here!
Từ trong câu: strange, know, thing, happen
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also other strange kinds of ice.
Từ trong câu: strange, kind, ice
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He talked to her, it was true, and he showed her many strange and beautiful things--books, pictures, and curios.
Từ trong câu: strange, talk, true, show, many, beautiful, thing, book
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You check inside it, and see something strange.
Từ trong câu: strange, check, inside, see, something
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 2: Reunion, and Turnabout/Part 3: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433776 (bản sửa đổi 3926822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You ask her if she saw something strange.
Từ trong câu: strange, ask, saw, something
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 2: Reunion, and Turnabout/Part 4-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433777 (bản sửa đổi 3926823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“So beautiful and strange and new.
Từ trong câu: strange, beautiful, new
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Note the following strange case works...
Từ trong câu: strange, note, follow, case, work
«Ruby Programming/Syntax/Control Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27628 (bản sửa đổi 3743138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One evening, the girl Lucy hears strange noises coming from the walls in the house.
Từ trong câu: noise, strange, evening, girl, hear, come, wall, house
«The Wolves in the Walls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=942212 (bản sửa đổi 10936780). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After eating, we heard strange noises on the other side of the water.
Từ trong câu: noise, strange, eat, hear, side, water
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Emily's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104150 (bản sửa đổi 1817046). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“It is a very strange piece of business,” I added; “I must know more about it.”
Từ trong câu: piece, strange, business, add, know
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“This is very strange!—sure he need not wait to be older.”
Từ trong câu: need, strange, sure, wait, old
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That was because I saw everything with the strange, new sight that had come to me.
Từ trong câu: sight, strange, saw, because, everything, new, come
«Writing Process: Tracing the Beginnings of Literacy», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
The shop said they did not see anything strange about him.
Từ trong câu: shop, strange, anything, see
«Christchurch mosque shootings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=685036 (bản sửa đổi 10988641). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng strange
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strange thing | 3.657 lần |
| strange things | 2.936 lần |
| seem strange | 1.438 lần |
| strange story | 1.447 lần |
| strange mixture | 725 lần |
| strange land | 1.340 lần |
| seems strange | 1.116 lần |
| strange feeling | 1.169 lần |
| strange contrast | 647 lần |
| strange adventures | 607 lần |
| strange sensation | 584 lần |
| strange coincidence | 522 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strange
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strange trong kho câu?
- Kho câu có 2.043 câu có từ strange hoặc các dạng của từ, trích từ 1.026 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strange gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 665 câu, rồi Bậc B2 với 349 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strange?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strange: Quá khứ đơn (439 câu), Câu phủ định (315 câu), Quá khứ hoàn thành (178 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.