Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strange”

2.020 câu thật có từ strange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strange nghĩa là kỳ lạ. strange là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being definitely out of the ordinary and unexpected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strange

Danh sách câu dẫn chứng (176 câu)

Từ hay đi cùng strange

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strange thing3.657 lần
strange things2.936 lần
seem strange1.438 lần
strange story1.447 lần
strange mixture725 lần
strange land1.340 lần
seems strange1.116 lần
strange feeling1.169 lần
strange contrast647 lần
strange adventures607 lần
strange sensation584 lần
strange coincidence522 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strange

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strange trong kho câu?
Kho câu có 2.020 câu có từ strange hoặc các dạng của từ, trích từ 1.024 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strange gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 655 câu, rồi Bậc B2 với 349 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strange?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strange: Quá khứ đơn (436 câu), Câu phủ định (312 câu), Quá khứ hoàn thành (176 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.