retrospection
danh từC2- retrospections
retrospection nghĩa là nhìn lại quá khứ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
retrospection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: reference to things past.
Các nét nghĩa của từ retrospection
- 1
danh từC2
reference to things past
đề cập đến những điều trong quá khứdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC2
memory for experiences that are past
ký ức về những trải nghiệm đã quadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về retrospection
retrospection nghĩa là gì?
retrospection nghĩa là nhìn lại quá khứ (bản dịch máy, chưa biên tập). retrospection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: reference to things past.
retrospection được dùng trong câu như thế nào?
The missionary and the blacksmith exchanged looks on hearing the old soldier give utterance to this singular retrospection of the past. (Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #3340.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/retrospection, mã đối chiếu EV-480F91F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng