Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bun

danh từB2
US/ˈbʌn/
buns

bun nghĩa là bánh bao (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bun là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small rounded bread either plain or sweet.

Các nét nghĩa của từ bun

  1. 1

    danh từB2

    small rounded bread either plain or sweet

    bánh mì tròn nhỏ hoặc đơn giản hoặc ngọtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa roll

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • currant bun47 lần trong kho sách

    • bun kov20 lần trong kho sách

    • chelsea bun30 lần trong kho sách

    • bath bun89 lần trong kho sách

    • plum bun26 lần trong kho sách

    • bun yip10 lần trong kho sách

    • penny bun66 lần trong kho sách

    • halfpenny bun14 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về bun

bun nghĩa là gì?

bun nghĩa là bánh bao (bản dịch máy, chưa biên tập). bun là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small rounded bread either plain or sweet.

bun được dùng trong câu như thế nào?

"You've no more brains than a halfpenny bun," he said: "no details about how and when the silver was taken." (E. Nesbit, The Enchanted Castle. Nguồn: Project Gutenberg #34219.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bun, mã đối chiếu EV-0014A12F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bun” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bun và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"You've no more brains than a halfpenny bun," he said: "no details about how and when the silver was taken."

“Anh chẳng có đầu óc gì hơn một cái bánh bao nửa xu,” anh ta nói: “không có thông tin chi tiết về cách thức và thời điểm số bạc được lấy đi.”dịch máy, chưa biên tập

E. Nesbit, The Enchanted Castle. Nguồn: Project Gutenberg #34219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Two dozen biscuits, that's twenty-four cents, a loaf of gingerbread, and about half the buns.

“Hai chục cái bánh quy, tức là hai mươi bốn xu, một ổ bánh gừng và khoảng một nửa số bánh bao.dịch máy, chưa biên tập

Susan Coolidge, A Round Dozen. Nguồn: Project Gutenberg #35186. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My father pays handsomely for extras and everything, breaking-up party and all; and to be put off with a bun!
B. M., 1849?-1920 Croker, Married or single?, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72106. · Nguyên văn tiếng Anh
One young man in a blue coat howled with rage, until a good-natured old Rhinoceros, with a red shawl, threw him a bun.

Một thanh niên mặc áo khoác xanh hét lên giận dữ, cho đến khi một con Tê giác già tốt bụng, quàng khăn choàng màu đỏ, ném cho anh ta một chiếc bánh bao.dịch máy, chưa biên tập

Ellen C. Clayton, The World Turned Upside Down. Nguồn: Project Gutenberg #37414. · Nguyên văn tiếng Anh
"Go get your buns and pass them around," suggested Walter smilingly.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in New England; or, An Exciting Quest in the Maine Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #45117. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“She don’t understand a word one says, and she thinks they can buy Society as if it were a penny bun.
Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All of them bent down, and it was Old Mother Bun who discovered the first Crocus.
Laura Rountree Smith, Mother Bunny and her flowers. Nguồn: Project Gutenberg #68908. · Nguyên văn tiếng Anh
"I like the buns very much, but I am not hungry.
Mabel Quiller-Couch, The Carroll Girls. Nguồn: Project Gutenberg #29171. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Let me think," said Gerald, laying down the last bun on his knee expressly to hold his head in his hands.
E. Nesbit, The Enchanted Castle. Nguồn: Project Gutenberg #3536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They waited until the train stopped to get off and Old Father Bun helped Pretty Bunny down as she was so little.
Laura Rountree Smith, Polite bunny. Nguồn: Project Gutenberg #70490. · Nguyên văn tiếng Anh
Estimate energy for each temperature with fan power, percent capacity, bun hours, and the following cubic relation.
«Energy Efficiency Reference/Refrigeration/Power & Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184142 (bản sửa đổi 3232675). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Oh, Darsie Garnett, how mean of you, when I feed you with my best Chelsea buns, to land me in this time-honoured discussion!
George de Horne, Mrs. Vaizey, A College Girl. Nguồn: Project Gutenberg #21110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB