E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pride”

495 câu thật có từ pride hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pride nghĩa là niềm tự hào. pride là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of self-respect and personal worth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pride

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng pride

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
verner's pride519 lần
wounded pride892 lần
false pride473 lần
national pride420 lần
pardonable pride208 lần
family pride815 lần
honest pride350 lần
offended pride227 lần
spiritual pride243 lần
pride of birth273 lần
proper pride323 lần
foolish pride254 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pride

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pride trong kho câu?
Kho câu có 495 câu có từ pride hoặc các dạng của từ, trích từ 440 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pride xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pride gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B2 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pride?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pride: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.