casual
tính từB1- casuals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
casual nghĩa là bình thường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
casual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern.
Các nét nghĩa của từ casual
- 1
tính từB1
marked by blithe unconcern
được đánh dấu bằng sự vô tư vô tưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa insouciant · nonchalant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
casual observer506 lần trong kho sách
casual passer39 lần trong kho sách
casual acquaintances72 lần trong kho sách
casual remark180 lần trong kho sách
casual glance326 lần trong kho sách
casual acquaintance188 lần trong kho sách
casual ward73 lần trong kho sách
casual visitor105 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
without or seeming to be without plan or method
không có hoặc dường như không có kế hoạch hoặc phương phápdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
appropriate for ordinary or routine occasions
thích hợp cho những dịp bình thường hoặc thường lệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa everyday · daily
Câu hỏi thường gặp về casual
casual nghĩa là gì?
casual nghĩa là bình thường (bản dịch máy, chưa biên tập). casual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern.
casual dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ casual có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
casual được dùng trong câu như thế nào?
“He is not on such terms with the Duke that he can expect to be received as a casual visitor. (Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/casual, mã đối chiếu EV-6E55A7EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng