Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

casual

tính từB1
US/ˈkæʒəwəl/
casuals

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

casual nghĩa là bình thường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

casual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern.

Các nét nghĩa của từ casual

  1. 1

    tính từB1

    marked by blithe unconcern

    được đánh dấu bằng sự vô tư vô tưdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa insouciant · nonchalant

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • casual observer506 lần trong kho sách

    • casual passer39 lần trong kho sách

    • casual acquaintances72 lần trong kho sách

    • casual remark180 lần trong kho sách

    • casual glance326 lần trong kho sách

    • casual acquaintance188 lần trong kho sách

    • casual ward73 lần trong kho sách

    • casual visitor105 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    without or seeming to be without plan or method

    không có hoặc dường như không có kế hoạch hoặc phương phápdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    appropriate for ordinary or routine occasions

    thích hợp cho những dịp bình thường hoặc thường lệdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa everyday · daily

Câu hỏi thường gặp về casual

casual nghĩa là gì?

casual nghĩa là bình thường (bản dịch máy, chưa biên tập). casual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by blithe unconcern.

casual dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ casual có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

casual được dùng trong câu như thế nào?

“He is not on such terms with the Duke that he can expect to be received as a casual visitor. (Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/casual, mã đối chiếu EV-6E55A7EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “casual” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa casual và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“He is not on such terms with the Duke that he can expect to be received as a casual visitor.

“Anh ấy không có quan hệ tốt với Công tước đến mức có thể mong đợi được đón tiếp như một vị khách bình thường.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Indeed, from some casual and broken hints of Benington, especially in the latter part of his life, I had long since gathered this conjecture.......

Quả thực, từ một số gợi ý ngẫu nhiên và đứt quãng của Benington, đặc biệt là trong phần sau của cuộc đời ông, tôi đã rút ra được phỏng đoán này từ lâu….dịch máy, chưa biên tập

Charles Brockden Brown, Memoirs of Carwin the Biloquist (A Fragment). Nguồn: Project Gutenberg #842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The proprietor bustled out; from an opposite corner of the room, the only other occupant regarded with casual curiosity the two ill-assorted figures.

Người chủ hối hả bước ra ngoài; từ một góc đối diện của căn phòng, người duy nhất còn lại đang nhìn hai nhân vật không giống nhau với vẻ tò mò bình thường.dịch máy, chưa biên tập

Frederic Stewart Isham, Half A Chance. Nguồn: Project Gutenberg #14249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were singers who caught the ear of the casual listener, and he or she came again.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Detroit. Nguồn: Project Gutenberg #20721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At this Arthur remembered and understood Dawson's remark, apparently casual, but really crucial, about the necessity of attaching Dr. Schulze.

Lúc này Arthur nhớ và hiểu nhận xét của Dawson, có vẻ bình thường nhưng thực sự rất quan trọng, về sự cần thiết phải đi cùng bác sĩ Schulze.dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, The Second Generation. Nguồn: Project Gutenberg #11614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And so he listened in silence, with only a casual interjection, until Obed had finished his story.
James De Mille, The Cryptogram: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #28435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You don't seem to mind his bearishness, Meryl? but I hope you have spirit enough to resent his casual departure."
Gertrude Page, The Rhodesian. Nguồn: Project Gutenberg #27950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Casual concessions to humanity are the weaknesses of all but Napoleonic criminals.

Sự nhượng bộ tùy tiện đối với loài người là điểm yếu của tất cả trừ tội phạm thời Napoléon.dịch máy, chưa biên tập

Bernard Capes, The great Skene mystery. Nguồn: Project Gutenberg #70048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Your character will have types of clothing they wear more frequently - smart or casual for example.
«Character Creation/Character appearance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85025 (bản sửa đổi 4321591). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A casual observer might have noted that one was a slim, swarthy, but wiry, smart-looking man of about thirty.

Một người quan sát bình thường có thể nhận thấy rằng đó là một người đàn ông mảnh khảnh, ngăm đen nhưng rắn rỏi, trông thông minh, khoảng ba mươi tuổi.dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, In Far Bolivia: A Story of a Strange Wild Land. Nguồn: Project Gutenberg #39728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Did you suspect him of being a thief?” said the constable, in such a casual way that without thinking I said “Yes.”
Charles Battell Loomis, Minerva's Manoeuvres: The Cheerful Facts of a "Return to Nature". Nguồn: Project Gutenberg #56872. · Nguyên văn tiếng Anh
A young man in a stand-up collar, and trousers supernaturally tight, appeared at the open door and nodded in a casual manner.
David Christie Murray, Aunt Rachel A Rustic Sentimental Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #22202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US