shameful
tính từB1shameful nghĩa là đáng xấu hổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
shameful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “shameful”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ shameful
- 1tính từB1
(used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame
→(dùng để chỉ hành vi hoặc tính cách) đáng bị sỉ nhục hoặc xấu hổ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:black · disgraceful · ignominious · inglorious · opprobrious - 2tính từB1
giving offense to moral sensibilities and injurious to reputation
→xúc phạm đến sự nhạy cảm về đạo đức và gây tổn hại đến danh tiếng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:disgraceful · scandalous · shocking
Câu hỏi thường gặp về shameful
shameful nghĩa là gì?
shameful nghĩa là đáng xấu hổ (bản dịch máy, chưa biên tập). shameful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame.
shameful được dùng trong câu như thế nào?
Through the shameful injustice of a Christian, she had missed the last years of her mother's life, and had been absent from her death bed. (Edna Lyall, We Two: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #2007.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shameful, mã đối chiếu EV-F718DBE4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng