Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shameful

tính từB1
US/ˈʃeɪmfəl/
Ý nghĩa trọng tâm

shameful nghĩa là đáng xấu hổ (bản dịch máy, chưa biên tập).

shameful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “shameful”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ shameful

  1. 1tính từ
    B1

    (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame

    →

    (dùng để chỉ hành vi hoặc tính cách) đáng bị sỉ nhục hoặc xấu hổ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:black · disgraceful · ignominious · inglorious · opprobrious
  2. 2tính từ
    B1

    giving offense to moral sensibilities and injurious to reputation

    →

    xúc phạm đến sự nhạy cảm về đạo đức và gây tổn hại đến danh tiếng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:disgraceful · scandalous · shocking

Câu hỏi thường gặp về shameful

shameful nghĩa là gì?

shameful nghĩa là đáng xấu hổ (bản dịch máy, chưa biên tập). shameful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame.

shameful được dùng trong câu như thế nào?

Through the shameful injustice of a Christian, she had missed the last years of her mother's life, and had been absent from her death bed. (Edna Lyall, We Two: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #2007.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shameful, mã đối chiếu EV-F718DBE4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shameful” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shameful và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Through the shameful injustice of a Christian, she had missed the last years of her mother's life, and had been absent from her death bed.
Edna Lyall, We Two: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #2007.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Shameful! monstrous! outrageous!” she said to herself, as she was crossing the parlor.

"Thật đáng xấu hổ! Quái dị! Quá đáng!" cô tự nhủ khi đi ngang qua phòng khách.dịch máy, chưa biên tập

Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Cunegonda is in possession of a shameful secret in the maid’s past life.

Cunegonda đang sở hữu một bí mật đáng xấu hổ ở kiếp trước của cô hầu gái.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, The Law and the Lady. Nguồn: Project Gutenberg #1622.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“'I have always trembled before men, before their unjust laws, their inhuman customs, their shameful prejudices.
Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #3086.· Bản dịch tiếng Anh · en-US