Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hover

động từB2
US/ˈhʌvɚ/
hovered
hovering
hoverred
hoverring
hovers

hover nghĩa là di chuột (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hover là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be undecided about something.

Các nét nghĩa của từ hover

  1. 1

    động từB2

    be undecided about something

    chưa quyết định về điều gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vibrate · vacillate · oscillate

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • heath hover77 lần trong kho sách

    • hover around913 lần trong kho sách

    • butterflies hover50 lần trong kho sách

    • hover round853 lần trong kho sách

    • smile hover398 lần trong kho sách

    • hover fludd32 lần trong kho sách

    • hover over2.555 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    move to and fro

    di chuyển tới luidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa linger

  3. 3

    động từB2

    hang in the air

    treo trong không khídịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về hover

hover nghĩa là gì?

hover nghĩa là di chuột (bản dịch máy, chưa biên tập). hover là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be undecided about something.

hover được dùng trong câu như thế nào?

Mr. Brent is hovering between life and death, with the chances against him." (David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hover, mã đối chiếu EV-ED16F5F2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hover” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hover và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mr. Brent is hovering between life and death, with the chances against him."

Ông Brent đang lơ lửng giữa sự sống và cái chết, với những cơ hội chống lại ông ấy.”dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He fell down on his knees, and in a shriek addressed the figures in the Bells now hovering above them.

Anh ta khuỵu gối xuống và hét lên nói với những nhân vật trong Chuông hiện đang lơ lửng phía trên họ.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Chimes A Goblin Story of Some Bells That Rang an Old Year out and a New Year In. Nguồn: Project Gutenberg #653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the course of the day they discovered a solitary horseman hovering at a distance before them on the plain.

Trong ngày hôm đó, họ phát hiện ra một kỵ sĩ đơn độc đang bay lượn phía trước họ trên đồng bằng ở khoảng cách xa.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, The Adventures of Captain Bonneville, U. S. A., in the Rocky Mountains and the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #1372. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Night and day, Olive hovered about the door of Harold's room, listening for any sound.
Dinah Maria Mulock Craik, Olive: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #22121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They looked up, and discovered a large white swan hovering in the air, and singing as never bird sang before.
H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200. · Bản dịch tiếng Anh
She stood gazing out to where the crowd of boats hovered about the great insect with broken wings.
Florence L. Barclay, Through the Postern Gate: A Romance in Seven Days. Nguồn: Project Gutenberg #33309. · Nguyên văn tiếng Anh
The angry and disappointed monsters were hovering there, still seeking their prey.
Joseph A. Altsheler, The Guns of Europe. Nguồn: Project Gutenberg #33481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You can hear again her furious cackle when you dislodged her from her nest and gathered the warm eggs she had hovered under her wings.

Bạn có thể nghe lại tiếng cười khúc khích giận dữ của nó khi bạn đuổi nó ra khỏi tổ và nhặt những quả trứng ấm áp mà nó đã bay lượn dưới đôi cánh của mình.dịch máy, chưa biên tập

Martha Everts, 1844?-1896 Holden, Rosemary and Rue, by Amber. Nguồn: Project Gutenberg #36168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Afar on the dark blue edge of the sea hovered the feather-white canvas of ships, easily resolved into denominationable fabrics by Carey’s powerful telescope.
William Clark Russell, The Phantom Death, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #61513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A smile seemed to be hovering on my grandmother’s lips.
Marcel Proust, The Guermantes Way. Nguồn: Project Gutenberg #73425. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Anxiously and mournfully did the faithful falcon hover in the air, looking down on this frightful adventure.
Friedrich Heinrich Karl, Freiherr de La Motte-Fouqué, The magic ring, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #77098. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Rocket or hover toward it to either land inside or grab the ledge, then pick up the coin.
«Super Mario Sunshine/Noki Bay blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427107 (bản sửa đổi 4533169). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0