hover
động từB2- hovered
- hovering
- hoverred
- hoverring
- hovers
hover nghĩa là di chuột (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hover là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be undecided about something.
Các nét nghĩa của từ hover
- 1
động từB2
be undecided about something
chưa quyết định về điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vibrate · vacillate · oscillate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
heath hover77 lần trong kho sách
hover around913 lần trong kho sách
butterflies hover50 lần trong kho sách
hover round853 lần trong kho sách
smile hover398 lần trong kho sách
hover fludd32 lần trong kho sách
hover over2.555 lần trong kho sách
- 2
động từB2
move to and fro
di chuyển tới luidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa linger
- 3
động từB2
hang in the air
treo trong không khídịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hover
hover nghĩa là gì?
hover nghĩa là di chuột (bản dịch máy, chưa biên tập). hover là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be undecided about something.
hover được dùng trong câu như thế nào?
Mr. Brent is hovering between life and death, with the chances against him." (David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hover, mã đối chiếu EV-ED16F5F2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng