E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “present”

4.389 câu thật có từ present hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: present nghĩa là có mặt, hiện tại (tính từ /ˈprez.ənt/); món quà, thời hiện tại (danh từ /ˈprez.ənt/); trình bày, trao tặng, giới thiệu (động từ /prɪˈzent/). present là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a particular place and not absent; or existing and occurring now at the current time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ present

Danh sách câu dẫn chứng (380 câu)

Từ hay đi cùng present

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
present occasion3.264 lần
present state4.179 lần
present day8.800 lần
present moment5.196 lần
present instance1.924 lần
present condition2.050 lần
present position2.214 lần
present situation1.876 lần
present circumstances1.773 lần
present time5.511 lần
present case1.788 lần
wedding present1.051 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ present

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ present trong kho câu?
Kho câu có 4.389 câu có từ present hoặc các dạng của từ, trích từ 2.878 tác phẩm và tài liệu. 96 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ present xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ present gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.479 câu, rồi Bậc B2 với 881 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ present?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ present: Câu phủ định (513 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (380 câu), Quá khứ đơn (350 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.