Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

addict

danh từ
B2
US/əˈdɪkt/
addicts
Ý nghĩa trọng tâm

addict nghĩa là người nghiện.

addict là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is so ardently devoted to something that it resembles an addiction.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    someone who is so ardently devoted to something that it resembles an addiction

    →

    một người rất nhiệt tình cống hiến cho một cái gì đó giống như một cơn nghiện

    Đồng nghĩa:nut · freak · junkie · junky
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    heroin addict
    6 lần trong kho sách
    cocaine addict
    11 lần trong kho sách
    drug addict
    63 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    someone who is physiologically dependent on a substance

    →

    một người phụ thuộc về mặt sinh lý vào một chất

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về addict

addict nghĩa là gì?

addict nghĩa là người nghiện. addict là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is so ardently devoted to something that it resembles an addiction.

addict được dùng trong câu như thế nào?

However, in this case the drug addict’s body anticipates a mechanism that makes the drug addict take another dose. («Motivation and emotion/Book/2013/Anticipation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150402 (bản sửa đổi 2721924).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/addict, mã đối chiếu EV-3D2EDB1B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “addict” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa addict và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, in this case the drug addict’s body anticipates a mechanism that makes the drug addict take another dose.

Tuy nhiên, trong trường hợp này cơ thể người nghiện ma túy dự đoán trước một cơ chế khiến người nghiện phải uống thêm một liều nữa.

«Motivation and emotion/Book/2013/Anticipation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150402 (bản sửa đổi 2721924).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"People need to be reminded that he's not a drug addict any more.

“Mọi người cần được nhắc nhở rằng anh ấy không còn nghiện ma túy nữa.

«Deported Australian granted visa after two years in Serbian limbo», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34969 (bản sửa đổi 4816708).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
This is because the woman is now a drug addict, and violence can be found between herself and her boyfriend.

Điều này là do người phụ nữ hiện là một người nghiện ma túy và có thể xảy ra bạo lực giữa cô và bạn trai.

«We Found Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353496 (bản sửa đổi 11010475).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The essence of all addiction is the addicts' powerlessness over a compulsive experience where they feel tremendous shame, pain and self-loathing.
«PCP HIV AIDS Toolkit/Sex Education Questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74990 (bản sửa đổi 2392571).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0