incorporate
động từ- incorporated
- incorporates
- incorporating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
incorporate nghĩa là kết hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
incorporate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make into a whole or make part of a whole.
Các nét nghĩa của từ incorporate
- 1
động từ
make into a whole or make part of a whole
tạo thành một tổng thể hoặc tạo thành một phần của tổng thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa integrate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
incorporate technology71 lần trong kho sách
- 2
động từ
include or contain
bao gồm hoặc chứadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contain · comprise
- 3
động từ
form a corporation
thành lập một tập đoàndịch máy, chưa biên tập
- 4
tính từ
formed or united into a whole
hình thành hoặc thống nhất thành một tổng thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incorporated · integrated · merged · unified
Câu hỏi thường gặp về incorporate
incorporate nghĩa là gì?
incorporate nghĩa là kết hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). incorporate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make into a whole or make part of a whole.
incorporate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ incorporate có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
incorporate được dùng trong câu như thế nào?
So, how can we incorporate nature’s benefits into our own lives? («Motivation and emotion/Book/2022/Nature therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286367 (bản sửa đổi 2546422).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/incorporate, mã đối chiếu EV-0CE60720. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng