eternity
danh từB1- eternities
eternity nghĩa là vĩnh cửu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eternity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: time without end.
Các nét nghĩa của từ eternity
- 1
danh từB1
time without end
thời gian không có hồi kếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa infinity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
brink of eternity88 lần trong kho sách
verge of eternity56 lần trong kho sách
inhabiteth eternity28 lần trong kho sách
emblem of eternity29 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a state of eternal existence believed in some religions to characterize the afterlife
một trạng thái tồn tại vĩnh cửu được một số tôn giáo tin là đặc trưng cho thế giới bên kiadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa timelessness · timeless existence
- 3
danh từB1
a seemingly endless time interval (waiting)
một khoảng thời gian dường như vô tận (chờ đợi)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về eternity
eternity nghĩa là gì?
eternity nghĩa là vĩnh cửu (bản dịch máy, chưa biên tập). eternity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: time without end.
eternity được dùng trong câu như thế nào?
Their purpose must be this: to become loving companions and comrades and at one with each other for time and eternity.... («Bahá'í Faith/Spouse Selection/Appendix Baha'i Writings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107195 (bản sửa đổi 2196684).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eternity, mã đối chiếu EV-DFFB2D02. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng