Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

faction

danh từC1
US/ˈfækʃən/
factions

faction nghĩa là phe phái (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

faction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a clique (often secret) that seeks power usually through intrigue.

Các nét nghĩa của từ faction

  1. 1

    danh từC1

    a clique (often secret) that seeks power usually through intrigue

    một nhóm (thường là bí mật) tìm kiếm quyền lực thường thông qua âm mưudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cabal · junto · camarilla

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • contending faction75 lần trong kho sách

    • warring faction38 lần trong kho sách

    • opposing faction57 lần trong kho sách

    • rival faction105 lần trong kho sách

    • adverse faction31 lần trong kho sách

    • hostile faction52 lần trong kho sách

    • jacobin faction15 lần trong kho sách

    • faction fights25 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a dissenting clique

    một nhóm bất đồng chính kiếndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sect

Câu hỏi thường gặp về faction

faction nghĩa là gì?

faction nghĩa là phe phái (bản dịch máy, chưa biên tập). faction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a clique (often secret) that seeks power usually through intrigue.

faction được dùng trong câu như thế nào?

He would have suggested it himself if his faction had been in the majority. (Saki, Reginald in Russia, and Other Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #1870.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/faction, mã đối chiếu EV-CD6358EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “faction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa faction và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He would have suggested it himself if his faction had been in the majority.

Anh ấy sẽ tự mình đề xuất nếu phe của anh ấy chiếm đa số.dịch máy, chưa biên tập

Saki, Reginald in Russia, and Other Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #1870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
From the beginning, the party split into two major factions.

Ngay từ đầu, đảng đã chia thành hai phe lớn.dịch máy, chưa biên tập

«Saxon People's Party (Hungary)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1168781 (bản sửa đổi 10080869). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The beginnings of faction were in our town-sites; for most of them were in no sense towns, or even villages.
Herbert Quick, Vandemark's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #12179. · Nguyên văn tiếng Anh
Never forget that, and never underestimate the power inherent in being the first faction in the water to pop sea pods!

Đừng bao giờ quên điều đó và đừng bao giờ đánh giá thấp sức mạnh vốn có của việc trở thành phe đầu tiên dưới nước làm nổ vỏ biển!dịch máy, chưa biên tập

«Civ/Sid Meier's Alpha Centauri/The Alien Crossfire Factions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9878 (bản sửa đổi 3950500). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In other respects the scene was invariably the same; the compote-dishes in files divided the factions.

Ở các khía cạnh khác, khung cảnh luôn giống nhau; các món ăn compote trong các tập tin đã chia rẽ các phe phái.dịch máy, chưa biên tập

Alphonse Daudet, Tartarin on the Alps. Nguồn: Project Gutenberg #25768. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
However, disagreements between their radical and moderate factions made consensus difficult to achieve.
«Revolutions: America, France, and Haiti», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
And is already dangerous; he has joined The Agrippina faction.
Stephen Phillips, Nero. Nguồn: Project Gutenberg #24785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With no doubt the best of motives, you have allied yourself with what is known as the Rojas faction.
Richard Harding Davis, The White Mice. Nguồn: Project Gutenberg #27232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The factions were about equally divided, and equally impressed with the merit of their respective causes.
Ralph Keeler, Vagabond Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #58982. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
His colleagues had often cause to tremble when he rose: nay, even when the cheers of his own faction shook the old tapestried walls.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Undead of the Forsaken faction are fairly short and pale with stringy hair, and their bones show through their clothing.
«World of Warcraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40195 (bản sửa đổi 10852348). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He had noticed of late, with suspicion, that Edward had held several councils with the anti-Nevile faction, from which he himself was excluded.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last of the Barons: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB