Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “practical”

731 câu thật có từ practical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: practical nghĩa là thiết thực. practical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with actual use or practice. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng practical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • practical jokes781 lần
  • practical joke1.039 lần
  • practical purposes622 lần
  • practical application575 lần
  • practical applications290 lần
  • eminently practical229 lần
  • practical knowledge682 lần
  • practical experience527 lần
  • practical utility151 lần
  • practical wisdom264 lần
  • practical joking137 lần
  • practical illustration183 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ practical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ practical trong kho câu?
Kho câu có 731 câu có từ practical hoặc các dạng của từ, trích từ 586 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ practical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ practical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 247 câu, rồi Bậc B1 với 174 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ practical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ practical: Câu phủ định (80 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (74 câu), Quá khứ đơn (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.