tuition
danh từB2- tuitions
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
tuition nghĩa là học phí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee paid for instruction (especially for higher education).
Các nét nghĩa của từ tuition
- 1
danh từB2
a fee paid for instruction (especially for higher education)
một khoản phí phải trả cho việc giảng dạy (đặc biệt là đối với giáo dục đại học)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tuition fee
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
tuition fees79 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
teaching pupils individually (usually by a tutor hired privately)
dạy học sinh riêng lẻ (thường là bởi một gia sư được thuê riêng)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tutelage · tutorship
Câu hỏi thường gặp về tuition
tuition nghĩa là gì?
tuition nghĩa là học phí (bản dịch máy, chưa biên tập). tuition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fee paid for instruction (especially for higher education).
tuition dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tuition có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tuition được dùng trong câu như thế nào?
Under the able tuition of her husband, she talked French fluently now. (Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fifth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40951.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tuition, mã đối chiếu EV-59FE9DD1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng