E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “performance”

1.002 câu thật có từ performance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: performance nghĩa là hiệu suất. performance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dramatic or musical entertainment. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng performance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • academic performance278 lần
  • theatrical performance253 lần
  • musical performance196 lần
  • dramatic performance145 lần
  • performance goals151 lần
  • vocal performance114 lần
  • improve performance150 lần
  • performance enhancing95 lần
  • job performance169 lần
  • cognitive performance103 lần
  • optimal performance86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ performance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ performance trong kho câu?
Kho câu có 1.002 câu có từ performance hoặc các dạng của từ, trích từ 855 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ performance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ performance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 309 câu, rồi Bậc B1 với 258 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ performance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ performance: can và could (85 câu), Câu phủ định (72 câu), Quá khứ đơn (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.