Đề từ vựng phổ thông số 254
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the representation of what is perceived”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Highly abstracted leaders are rooted in the ideas, publications, and _____ groups which constitute their identities.
Đang tải đề...