Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: performance
Phát hiện 11 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
academic performanceMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 278 lần
theatrical performanceMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 253 lần
musical performanceTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 196 lần
dramatic performanceTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 145 lần
performance goalsTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 151 lần
vocal performanceTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 114 lần
improve performanceTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 150 lần
performance enhancingTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 95 lần
job performanceTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 169 lần
cognitive performanceTự nhiên6.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 103 lần
optimal performanceTự nhiên6.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 86 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với performance
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.