Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “party”

2.884 câu thật có từ party hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: party nghĩa là bữa tiệc. party là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organization to gain political power. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ party

Danh sách câu dẫn chứng (191 câu)

Từ hay đi cùng party

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dinner party4.483 lần
whole party6.946 lần
democratic party2.458 lần
political party2.877 lần
third party2.697 lần
republican party1.971 lần
tea party1.622 lần
small party2.631 lần
large party2.455 lần
hunting party1.229 lần
liberal party1.099 lần
communist party1.004 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ party

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ party trong kho câu?
Kho câu có 2.884 câu có từ party hoặc các dạng của từ, trích từ 1.664 tác phẩm và tài liệu. 66 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ party xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ party gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 883 câu, rồi Bậc B2 với 590 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ party?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ party: Quá khứ đơn (336 câu), Câu phủ định (315 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (191 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.