prediction
danh từA2- predictions
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
prediction nghĩa là dự đoán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prediction là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of predicting (as by reasoning about the future).
Các nét nghĩa của từ prediction
- 1
danh từA2
the act of predicting (as by reasoning about the future)
hành động dự đoán (như bằng lý luận về tương lai)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa anticipation · prevision
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
astrological prediction24 lần trong kho sách
accurate prediction44 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a statement made about the future
một tuyên bố về tương laidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa foretelling · forecasting · prognostication
Câu hỏi thường gặp về prediction
prediction nghĩa là gì?
prediction nghĩa là dự đoán (bản dịch máy, chưa biên tập). prediction là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of predicting (as by reasoning about the future).
prediction dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ prediction có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
prediction được dùng trong câu như thế nào?
He gave very little thought to the prediction of the fortune-teller whom he had consulted, and didn't dream of any short-cut to fortune. (Horatio, Jr. Alger, The Errand Boy; Or, How Phil Brent Won Success. Nguồn: Project Gutenberg #462.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prediction, mã đối chiếu EV-B5F20653. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng