merger
danh từB2- mergers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
merger nghĩa là sáp nhập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
merger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the combination of two or more commercial companies.
Các nét nghĩa của từ merger
- 1
danh từB2
the combination of two or more commercial companies
sự kết hợp của hai hoặc nhiều công ty thương mạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa amalgamation · uniting
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
nfl merger8 lần trong kho sách
airline merger6 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an occurrence that involves the production of a union
một sự kiện liên quan đến việc sản xuất một công đoàndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fusion · unification
Câu hỏi thường gặp về merger
merger nghĩa là gì?
merger nghĩa là sáp nhập (bản dịch máy, chưa biên tập). merger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the combination of two or more commercial companies.
merger dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ merger có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
merger được dùng trong câu như thế nào?
Instead she thought a symbiotic merger played a much larger role in the creation of new genomes and genetic diversity. («Structural Biochemistry/The Endosymbiotic Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213175 (bản sửa đổi 4103321).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/merger, mã đối chiếu EV-3250C8B9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng