Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “off”

7.253 câu thật có từ off hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: off nghĩa là tắt. off là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ off

Danh sách câu dẫn chứng (7.253 câu)

Từ hay đi cùng off

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cut off21.115 lần
far off18.387 lần
set off16.784 lần
carried off10.900 lần
went off16.941 lần
took off11.354 lần
broke off6.193 lần
put off8.351 lần
started off5.631 lần
cast off5.162 lần
taken off6.659 lần
taking off4.954 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ off

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ off trong kho câu?
Kho câu có 7.253 câu có từ off hoặc các dạng của từ, trích từ 3.487 tác phẩm và tài liệu. 116 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ off xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ off gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.216 câu, rồi Bậc B1 với 1.337 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ off?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ off: Quá khứ đơn (1.725 câu), Câu phủ định (853 câu), can và could (538 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.