Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

taxi

danh từA1
US/ˈtæksi/
taxies
taxiing
taxis

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

taxi là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a car driven by a person whose job is to take passengers where they want to go in exchange for money.

Các nét nghĩa của từ taxi

  1. 1

    danh từA1

    a car driven by a person whose job is to take passengers where they want to go in exchange for money

    một chiếc xe được điều khiển bởi một người có nhiệm vụ đưa hành khách đến nơi họ muốn để đổi lấy tiềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cab · hack · taxicab

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • taxi drivers60 lần trong kho sách

    • taxi cabs18 lần trong kho sách

    • sanseverina taxi9 lần trong kho sách

    • taxi driver126 lần trong kho sách

    • driverless taxi7 lần trong kho sách

    • buses taxi14 lần trong kho sách

    • taxi cab54 lần trong kho sách

    • unlicensed taxi6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về taxi

taxi nghĩa là gì?

taxi là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a car driven by a person whose job is to take passengers where they want to go in exchange for money.

taxi dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ taxi có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

taxi được dùng trong câu như thế nào?

"Does that thing work backwards?" demanded the amazed old adventurer, as the taxi whizzed off before he could frame words to express his indignation. (John Henry Goldfrap, The Boy Aviators in Africa; Or, an Aerial Ivory Trail. Nguồn: Project Gutenberg #6905.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/taxi, mã đối chiếu EV-DC864A9A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “taxi” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa taxi và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Does that thing work backwards?" demanded the amazed old adventurer, as the taxi whizzed off before he could frame words to express his indignation.

“Thứ đó có tác dụng ngược à?” nhà thám hiểm già ngạc nhiên hỏi khi chiếc taxi lao vút đi trước khi ông kịp diễn đạt sự phẫn nộ của mình.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Boy Aviators in Africa; Or, an Aerial Ivory Trail. Nguồn: Project Gutenberg #6905. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We will call a taxi, go to the courthouse, get a license and be married.

Chúng tôi sẽ gọi taxi, đến tòa án, lấy bằng lái và kết hôn.dịch máy, chưa biên tập

Marjorie Benton Cooke, The Dual Alliance. Nguồn: Project Gutenberg #33209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In spite of aching head and stiff limbs, only one idea possessed us; and the first taxi we found took us to Walham Green.
Percy James Brebner, The Master Detective: Being Some Further Investigations of Christopher Quarles. Nguồn: Project Gutenberg #9796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The main optional transport modes in short distances range have railway, bus, taxi, bike and others.

Các phương thức vận chuyển tùy chọn chính trong phạm vi khoảng cách ngắn có đường sắt, xe buýt, taxi, xe đạp và các phương thức khác.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2018/Private cars in Beijing (1949-2015)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397819 (bản sửa đổi 4198021). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to several Wall Street Journal reporters who conducted an analysis on the ridesharing and taxi industry, Sidecar came out the transportation service winner.
«Transportation Systems Casebook/Ride-sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305134 (bản sửa đổi 3576938). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To visit friends along the coast, Proust hired motor taxis from a company run by his old school friend Jacques Bizet.

Để thăm bạn bè dọc bờ biển, Proust đã thuê xe taxi từ một công ty do người bạn học cũ Jacques Bizet điều hành.dịch máy, chưa biên tập

«Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After their late lunch, they took a taxi to Jane's tenement.
Marjorie Benton Cooke, Cinderella Jane. Nguồn: Project Gutenberg #33657. · Nguyên văn tiếng Anh
Yesterday, being Wednesday, a taxi waited for a considerable time in Melbury Avenue.
Percy James Brebner, Christopher Quarles: College Professor and Master Detective. Nguồn: Project Gutenberg #34468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In addition, which may be surprising in a modern country like Switzerland, taxis often refuse to take babies and children.
«Geneva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98295 (bản sửa đổi 10942013). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He added that, before driving the taxi, he had not driven a car in eight years.
«Jens Stoltenberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444829 (bản sửa đổi 10758598). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If the guest was too drunk, Couric would either have their car brought to the back or call a taxi for them.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 22/Gertha Couric», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272622 (bản sửa đổi 2272865). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The prices of Uber are already quite low, taking away from taxi business, so these drivers are not making what they could with extra tips.
«Transportation Planning Casebook/Transportation Network Companies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303874 (bản sửa đổi 3117946). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0