E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “off”

4.621 câu thật có từ off hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: off nghĩa là tắt. off là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not in operation or operational. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng off

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cut off21.115 lần
  • far off18.387 lần
  • set off16.784 lần
  • carried off10.900 lần
  • went off16.941 lần
  • took off11.354 lần
  • broke off6.193 lần
  • put off8.351 lần
  • started off5.631 lần
  • cast off5.162 lần
  • taken off6.659 lần
  • taking off4.954 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ off

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ off trong kho câu?
Kho câu có 4.621 câu có từ off hoặc các dạng của từ, trích từ 3.374 tác phẩm và tài liệu. 117 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ off xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ off gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.456 câu, rồi Bậc B2 với 909 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ off?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ off: Quá khứ đơn (819 câu), Câu phủ định (464 câu), can và could (314 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.