Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

erupt

động từ
B2
US/ɪˈɹʌpt/
erupted
erupting
erupts
Ý nghĩa trọng tâm

erupt nghĩa là phun trào.

erupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: start abruptly.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    start abruptly

    →

    bắt đầu đột ngột

    Đồng nghĩa:break out
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    volcano erupt
    50 lần trong kho sách
    volcanoes erupt
    15 lần trong kho sách
    clashes erupt
    8 lần trong kho sách
    constrains erupt
    6 lần trong kho sách
    vesuvius erupt
    7 lần trong kho sách
    riots erupt
    8 lần trong kho sách
    protests erupt
    13 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    erupt or intensify suddenly

    →

    phun trào hoặc tăng cường đột ngột

    Đồng nghĩa:irrupt, flare up, flare, break open, burst out
  3. 3động từ
    B2

    start to burn or burst into flames

    →

    bắt đầu cháy hoặc bốc cháy

    Đồng nghĩa:ignite, catch fire, take fire, combust, conflagrate
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa erupt và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Experts suggest that occasional disruptions are possible throughout the next half year, should Eyjafjallajokull continue to erupt.

Các chuyên gia cho rằng thỉnh thoảng có thể xảy ra gián đoạn trong nửa năm tới nếu Eyjafjallajokull tiếp tục phun trào.

Wikimedia contributors, Europe's airline chaos: in depth
Both pāhoehoe and ʻaʻā lava erupt from the volcano; because of its high activity this zone has a high risk of seismic phenomenon.

Cả dung nham pāhoehoe và ʻaʻā phun trào từ núi lửa; do hoạt động mạnh nên vùng này có nguy cơ xảy ra hiện tượng địa chấn cao.

Wikimedia contributors, CLIL/The world's main volcanoes
It dribbled when teething, erupted with the thrush, and had a difficulty in keeping down its milk.

Nó chảy nước dãi khi mọc răng, nổi mụn và gặp khó khăn trong việc tiết sữa.

Baring-Gould, S. (Sabine), John Herring: A West of England Romance. Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
A reason why it erupted so quickly was because the Palestinian politician Yasser Arafat suggested that it would improve the conditions for the Palestinians.
Wikipedia contributors, Second Palestinian Uprising
Mrs. Heath's class is learning about volcanoes; Each student constructs an erupting volcano and discusses with the class how he did so.
Wikimedia contributors, Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 10/10.2.1
Soon they quarreled, however, and civil war erupted once again.
OpenStax, The Age of Augustus (World History Volume 1, to 1500)
Some people will shrug it off and continue with what they were doing, while other people can erupt in rage.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2025/Appraisals and anger
The courtroom erupted in applause and some jurors congratulated them.
Wikipedia contributors, Irv Gotti
Fat and sleek and brown, his generally gross appearance was accentuated by pouched beady eyes, waxed mustache, unhealthy, erupted skin.
Whitaker, Herman, Over the Border: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A loud cheer erupted from the Pyeongchang detachment, as they jumped up, hugged each other, and waved South Korean flags.
Wikimedia contributors, South Korean city wins 2018 Winter Olympics
The strike erupted after the French government announced its intention to privatize the company, which had been losing money for decades.
Wikimedia contributors, French ferry raided by military forces
When magma erupts onto Earth’s surface, it is known as lava.
Wikimedia contributors, High School Earth Science/Formation of Minerals

Câu hỏi thường gặp về erupt (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. erupt nghĩa là gì trong tiếng Việt?

erupt có nghĩa chính là: bắt đầu đột ngột. Định nghĩa tiếng Anh: "start abruptly".

2. erupt thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

erupt là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của erupt theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), erupt được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪˈɹʌpt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. erupt thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ erupt được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của erupt gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của erupt gồm: erupted, erupting, erupts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với erupt là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: volcano erupt, volcanoes erupt, clashes erupt, constrains erupt, vesuvius erupt.

7. erupt có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: break out, irrupt, flare up, flare, break open. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến erupt?

Từ erupt xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với erupt đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Experts suggest that occasional disruptions are possible throughout the next half year, should Eyjafjallajokull continue to erupt." (Dịch nghĩa: Các chuyên gia cho rằng thỉnh thoảng có thể xảy ra gián đoạn trong nửa năm tới nếu Eyjafjallajokull tiếp tục phun trào.). Câu văn minh họa cách dùng erupt làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng erupt?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.