Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 92

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. What marks this kind of tourism is that it is _____ responsible, has low impact and advantageous to the local community.

Đang tải đề...