penguin
danh từB2- penguins
penguin nghĩa là chim cánh cụt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
penguin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: short-legged flightless birds of cold southern especially Antarctic regions having webbed feet and wings modified as flippers.
Các nét nghĩa của từ penguin
- 1
danh từB2
short-legged flightless birds of cold southern especially Antarctic regions having webbed feet and wings modified as flippers
loài chim không biết bay chân ngắn ở miền nam lạnh giá, đặc biệt là vùng Nam Cực có bàn chân và cánh có màng được biến đổi thành chân chèodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pittsburgh penguin377 lần trong kho sách
scranton penguin26 lần trong kho sách
penguin traded43 lần trong kho sách
magellanic penguin15 lần trong kho sách
adelie penguin14 lần trong kho sách
gentoo penguin13 lần trong kho sách
penguin rookery13 lần trong kho sách
macaroni penguin12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về penguin
penguin nghĩa là gì?
penguin nghĩa là chim cánh cụt (bản dịch máy, chưa biên tập). penguin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: short-legged flightless birds of cold southern especially Antarctic regions having webbed feet and wings modified as flippers.
penguin được dùng trong câu như thế nào?
We kept on to the southward, passed no less than eighteen ice islands, and saw more penguins. (James Cook, A Voyage Towards the South Pole and Round the World, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #15777.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/penguin, mã đối chiếu EV-16FF5332. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng