Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tangle

danh từ, động từC1
US/ˈtæŋɡəl/
tangled
tangles
tangling

tangle nghĩa là rối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a twisted and tangled mass that is highly interwoven.

Các nét nghĩa của từ tangle

  1. 1

    danh từC1

    a twisted and tangled mass that is highly interwoven

    một khối xoắn và rối được đan xen chặt chẽdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tangle skein150 lần trong kho sách

    • tangle thickets89 lần trong kho sách

    • tangle undergrowth75 lần trong kho sách

    • tangle web155 lần trong kho sách

    • tangle underwood71 lần trong kho sách

    • tangle underbrush54 lần trong kho sách

    • tangle thicket87 lần trong kho sách

    • tangle threads71 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    something jumbled or confused

    một cái gì đó lộn xộn hoặc nhầm lẫndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa snarl · maze

  3. 3

    động từC1

    force into some kind of situation, condition, or course of action

    buộc vào một số loại tình huống, điều kiện hoặc quá trình hành độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa embroil · sweep · sweep up · drag · drag in

  4. 4

    động từC1

    tangle or complicate

    rối hoặc phức tạpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ravel · knot

  5. 5

    động từC1

    disarrange or rumple

    xáo trộn hoặc nhàu nátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tousle · dishevel

Câu hỏi thường gặp về tangle

tangle nghĩa là gì?

tangle nghĩa là rối (bản dịch máy, chưa biên tập). tangle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a twisted and tangled mass that is highly interwoven.

tangle được dùng trong câu như thế nào?

Remember to use the reverse sewing at the beginning and end of the segments to tangle the threads. («Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/Dreamo - Back sleepers version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472248 (bản sửa đổi 4473420).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tangle, mã đối chiếu EV-E0F04C7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tangle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tangle và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Remember to use the reverse sewing at the beginning and end of the segments to tangle the threads.

Nhớ may ngược ở đầu và cuối các đoạn để làm rối chỉ.dịch máy, chưa biên tập

«Short introduction to the use of sewing machines/Sewing labs/Dreamo - Back sleepers version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472248 (bản sửa đổi 4473420). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Dick and his comrades sat by a smothered fire, and the vast tangle of mountains and passes, of valleys and streams looked sinister to them.

Dick và các đồng đội của anh ngồi bên đống lửa đã tắt, và dãy núi, đèo, thung lũng và dòng suối chằng chịt trông thật nham hiểm đối với họ.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Rock of Chickamauga: A Story of the Western Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #9745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What I am afraid of is that he has tumbled over the rocks somewhere in climbing, or tangled himself up in the chaparral.

Điều tôi sợ là anh ấy đã vấp phải đá ở đâu đó khi leo núi, hoặc vướng vào chaparral.dịch máy, chưa biên tập

Kate Douglas Smith Wiggin, A Summer in a Canyon: A California Story. Nguồn: Project Gutenberg #3147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In her rush through the woods Mandy Ann had come upon her young mistress looking for the few berries which grew upon the tangled bushes.

Trong lúc vội vã băng qua khu rừng, Mandy Ann đã gặp cô chủ trẻ của mình đang tìm kiếm một vài quả mọng mọc trên những bụi cây rậm rạp.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, The Cromptons. Nguồn: Project Gutenberg #16138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My mixture has only to be perfect literally to bewilder you--you are lost in the tangle of the forest.
Henry James, The Awkward Age. Nguồn: Project Gutenberg #7433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the same time he had a fine, broad, smooth brow, and his eyes still glittered brightly beneath his tangled hair.

Đồng thời, anh ta có một đôi mày đẹp, rộng, mịn và đôi mắt vẫn lấp lánh dưới mái tóc rối.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Shall I ring for Elise, for you are tangling and tearing your hair to pieces?"
Anna Hanson Dorsey, May Brooke. Nguồn: Project Gutenberg #16902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At that moment Gross made a circuit around a gloomy house that had a neglected, tangled garden.
Wilhelmine von Hillern, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau. Nguồn: Project Gutenberg #36725. · Bản dịch tiếng Anh
"They were tangled with the wagons," said the soldier, "and were set on unawares, on the bank of the river, at the lower ferry."

“Họ bị vướng vào những chiếc xe ngựa,” người lính nói, “và bị tấn công bất ngờ, trên bờ sông, ở chiếc phà phía dưới.”dịch máy, chưa biên tập

John Pendleton Kennedy, Horse-Shoe Robinson: A Tale of the Tory Ascendency. Nguồn: Project Gutenberg #33478. · Nguyên văn tiếng Anh
"There's a nice pair of names for a tangle," commented Murray as the possibilities of the situation began to dawn on him.
Elliott Flower, The Best Policy. Nguồn: Project Gutenberg #36393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her skin should have had something of the phosphorescence of the summer ocean and her hair something of the black, tangled horror of the seaweed.
J. P. Jacobsen, Niels Lyhne. Nguồn: Project Gutenberg #55389. · Bản dịch tiếng Anh
And taking his knife, cut the tangled rope loose, and one by one, he threw them into the River to be food for the fishes.
James M. Allerton, Hawk's Nest; or, The Last of the Cahoonshees. A Tale of the Delaware Valley and Historical Romance of 1690.. Nguồn: Project Gutenberg #57358. · Nguyên văn tiếng Anh