shrug
động từB2- shruged
- shrugged
- shrugging
- shruging
- shrugs
shrug nghĩa là nhún vai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shrug là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: raise one's shoulders to indicate indifference or resignation.
Các nét nghĩa của từ shrug
- 1
động từB2
raise one's shoulders to indicate indifference or resignation
giơ vai lên để biểu thị sự thờ ơ hoặc cam chịudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
contemptuous shrug128 lần trong kho sách
expressive shrug89 lần trong kho sách
slight shrug246 lần trong kho sách
merely shrug224 lần trong kho sách
slightly shrug134 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về shrug
shrug nghĩa là gì?
shrug nghĩa là nhún vai (bản dịch máy, chưa biên tập). shrug là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: raise one's shoulders to indicate indifference or resignation.
shrug được dùng trong câu như thế nào?
"We must hear what the Voivoda says," said the adjutant, shrugging his shoulders. (Reginald Wyon, The Land of the Black Mountain: The Adventures of Two Englishmen in Montenegro. Nguồn: Project Gutenberg #17613.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shrug, mã đối chiếu EV-FB712930. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng