pie
danh từB1- pies
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
pie nghĩa là chiếc bánh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pie là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dish baked in pastry-lined pan often with a pastry top.
Các nét nghĩa của từ pie
- 1
danh từB1
dish baked in pastry-lined pan often with a pastry top
món nướng trong chảo lót bánh ngọt thường có lớp bánh ngọt phía trêndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mince pie806 lần trong kho sách
apple pie735 lần trong kho sách
pumpkin pie296 lần trong kho sách
pigeon pie276 lần trong kho sách
pie crust253 lần trong kho sách
chicken pie246 lần trong kho sách
pork pie202 lần trong kho sách
custard pie128 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a prehistoric unrecorded language that was the ancestor of all Indo-European languages
một ngôn ngữ không được ghi chép thời tiền sử là tổ tiên của tất cả các ngôn ngữ Ấn-Âudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proto-indo european
Câu hỏi thường gặp về pie
pie nghĩa là gì?
pie nghĩa là chiếc bánh (bản dịch máy, chưa biên tập). pie là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dish baked in pastry-lined pan often with a pastry top.
pie dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pie có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pie được dùng trong câu như thế nào?
Its finger was in the largest public pie, and in the smallest public tart. (Charles Dickens, Little Dorrit. Nguồn: Project Gutenberg #963.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pie, mã đối chiếu EV-AAE39BD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng